|
5.8-ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA DÂY VCmo – 300/500 V
THEO TCVN 6610-5/IEC 60227-5
|
TECHNICAL CHARACTERISTICS OF VCmo – 300/500 V
ACCORDING TO TCVN 6610-5/IEC 60227-5
|
|
Ruột dẫn - Conductor
|
Chiều dày cách điện danh định
|
Chiều dày vỏ danh định
|
Kích thước dây gần đúng (*)
|
Khối lượng dây gần đúng (*)
|
|
Tiết diện danh định
|
Kết cấu
|
Điện trở DC tối đa ở 200C
|
|
Nominal Area
|
Structure
|
Max. DC resistance at 200C
|
Nominal thickness of insulation
|
Nominal thickness of sheath
|
Approx. wire dimension
|
Approx. mass
|
|
mm2
|
N0 /mm
|
Ω/km
|
mm
|
mm
|
mm
|
kg/km
|
|
2 x 0,75
|
24/0,20
|
26,0
|
0,6
|
0,8
|
3,9 x 6,3
|
42
|
|
2 x 1
|
32/0,20
|
19,5
|
0,6
|
0,8
|
4,1 x 6,6
|
49
|
|
2 x 1,5
|
30/0,25
|
13,3
|
0,7
|
0,8
|
4,6 x 7,6
|
66
|
|
2 x 2,5
|
50/0,25
|
7,98
|
0,8
|
1,0
|
5,6 x 9,3
|
102
|
|
2 x 4
|
56/0,30
|
4,95
|
0,8
|
1,0
|
6,2 x 10,4
|
139
|
|
2 x 6
|
7 x 12/0,30
|
3,30
|
0,8
|
1,2
|
7,2 x 11,9
|
195
|
Sản Phẩm dây Cáp điện Cadivi các loại có bán tại eSun.vn
57/7 Đường 475, Phước Long B, Q9 - TPHCM
Điện Thoại : 0983 338 272
Email: info@esun.vn
Website : www.esun.vn
|
|